
VIW
Tổng Công ty Đầu tư Nước và Môi trường Việt Nam
23.700VND
-100 (-0,42%)
- Mở cửa
- 23.700
- Cao nhất
- 23.900
- Thấp nhất
- 23.400
- Khối lượngKL
- 125.100125,1 N
- Giá trịGT
- 3 tỷ
Xu hướng 20 phiên
20 ngày giao dịch gần nhất| Ngày | Tham chiếu | Mở cửa | Đóng cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Trung bình | Thay đổi | KL khớp lệnh | GT khớp lệnh (tỷ) | KL thỏa thuận | GT thỏa thuận (tỷ) | Vốn hóa (tỷ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/5/2026 | 30.800 | 30.800 | 29.000 | 31.900 | 29.000 | 29.700 | -1.800 (-5.84%) | 396.400 | 11,79 | 0 | 0 | 1.682,54 |
| 11/5/2026 | 31.400 | 31.800 | 30.000 | 34.000 | 29.000 | 30.800 | -1.400 (-4.46%) | 415.100 | 12,77 | 0 | 0 | 1.740,56 |
| 8/5/2026 | 31.900 | 32.300 | 31.800 | 34.300 | 30.500 | 31.400 | -100 (-0.31%) | 459.500 | 14,41 | 0 | 0 | 1.844,99 |
| 7/5/2026 | 32.800 | 34.900 | 31.000 | 35.000 | 29.000 | 31.900 | -1.800 (-5.49%) | 339.900 | 10,84 | 0 | 0 | 1.798,58 |
| 6/5/2026 | 35.000 | 35.300 | 33.700 | 35.400 | 32.000 | 32.800 | -1.300 (-3.71%) | 284.700 | 9,35 | 0 | 0 | 1.955,23 |
Tin tức
Đang tải...
Tóm tắt báo cáo tài chính
Đang tải...